nhũng nhẵng

Học thuật
Thân thiện
nhũng nhẵng

Đứa bé nhũng nhẵng theo mẹ ra chợ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lằng nhằng, không dứt ra được: Dùng để miêu tả trạng thái bám dính, quấn quýt một cách dai dẳng, gây cảm giác phiền toái hoặc khó chịu không chịu rời đi.
    • Nũng nịu, đeo bám: Thường dùng để chỉ hành vi của trẻ con bám lấy người lớn một cách dai dẳng, không chịu rời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé nhũng nhẵng theo mẹ, không chịu để mẹ đi làm.
    • cứ nhũng nhẵng đòi mua đồ chơi, làm tôi rất bực mình.
    • Đừng nhũng nhẵng mãi thế, để người ta làm việc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhũng nhẵng theo": Bám theo, đeo bám ai đó một cách dai dẳng.
    • Con chó cứ nhũng nhẵng theo chủ, đi đến đâu theo đến đó.
  • "giọng nói nhũng nhẵng": Giọng nói nũng nịu, đầy vẻ dính dáng đòi hỏi.
    • nói với mẹ bằng giọng nhũng nhẵng: "Mẹ mua cho con cái này đi".
Biến thể từ gần giống
  • Nhõng nhẽo (tính từ): sắc thái nũng nịu, làm nũng để được chiều theo ý mình, thường ít mang nghĩa tiêu cực "dai dẳng, phiền toái" như "nhũng nhẵng".
  • Lằng nhằng (tính từ): Rườm rà, phức tạp, kéo dài không dứt (thường dùng cho sự việc, câu chuyện). "Nhũng nhẵng" thường dùng cho hành vi, cử chỉ của con người.
  • Bám riết (động từ): Bám chặt lấy, theo sát một cách dai dẳng.
Từ đồng nghĩa
  • Dính dáng: (trong ngữ cảnh này) Có nghĩa bám dính, không rời.
  • Nũng nịu: Làm nũng, ăn vạ để được chiều chuộng.
  • Đeo bám: Theo sát, bám lấy một cách dai dẳng.
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: Rõ ràng, quyết đoán, không lôi thôi.
  • Tự lập: Tự mình làm, không dựa dẫm, bám víu vào người khác.
  • Thoải mái: Không gò bó, không vướng víu.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhũng nhẵng" thường mang sắc thái tiêu cực, biểu thị sự phiền toái, khó chịu tính cách hoặc hành vi dai dẳng, dính dáng.
  • Thích hợp dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Chủ yếu dùng để miêu tả hành vi của trẻ em hoặc đôi khi của người lớn với thái độ không đáng .
nhũng nhẵng

Đứa bé nhũng nhẵng theo mẹ ra chợ.

  1. Lằng nhằng không dứt ra được: Đứa bé nhũng nhẵng theo mẹ.

Từ gần giống

Từ chứa "nhũng nhẵng"